Báo giá cửa xếp Đài Loan tại Hà Nội
Báo giá cửa xếp đài loan Fuco năm 2018 với cửa xếp đài loan độ dầy từ 0,5ly đến 0,9ly, nhíp chéo đặc và nhíp chéo tôn ép. Cửa xếp đài loan có loại cửa có lá kín và loại cửa xếp đài loan không lá siêu thoáng
Giá cửa xếp Đài Loan tại Hà Nội
Báo giá cửa xếp Đài Loan tại Hà Nội, cửa xếp đài loan có nhiều loại, nhiều giá. Liên hệ 0914 210510 để biết giá cửa xếp thông thường và cửa xếp đặc biệt Fuco

⇔ Tham khảo thêm báo giá các bài viết khác:
Kính gửi: Quý khách hàng thông báo giá mới 2018
Chủng loại cửa xếp
|
Đặc điểm cửa xếp
|
Đơn giá/m2
| |
Cửa xếp Đài Loan nan thường, nan rỗng ép | Cửa xếp Đài Loan bi treo không lá gió | Cửa xếp Đài Loan treo(bi trên), có lá gió | |
Cửa xếp
(Loại 0,5mm ± 5%)
|
Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,5mm, lá 0,20mm đến 0,24mm, ống inox, bản lá lớn 7cm. Mẫu: M2, M4, M6, M8.
|
470.000
|
550.000
|
Cửa xếp
(Loại 0,6mm ± 5%)
|
Công nghệ Đài Loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,6dem, lá 0,20mm, đến 0,24mm, ống inox, bản lá 7cm, Mẫu M2, M4, M6,M8
|
500.000
|
580.000
|
Cửa xếp
Loại 0,7mm ± 5%)
|
Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8.
|
550.000
|
630.000
|
Cửa xếp
Loại 0,9mm đến 1ly
|
Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,9mm đến 1ly, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8.
|
600.000
|
680.000
|
Cửa xếp Đài Loan nan chéo đặc dầy 1,6ly | Cửa xếp nan đặc 1,6ly không lá gió | Cửa xếp nan đặc 1,6ly có lá gió | |
Cửa xếp
(Loại 0,5mm ± 5%)
|
Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,5mm, lá 0,20mm đến 0,24mm, nan chéo đặc dầy 1,6ly, ống inox, bản lá lớn 7cm. Mẫu: M2, M4, M6, M8.
|
500.000
|
580.000
|
Cửa xếp
(Loại 0,6mm ± 5%)
|
Công nghệ Đài Loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,6dem, lá 0,20mm, đến 0,24mm, nan chéo đặc dầy 1,6ly, ống inox, bản lá 7cm, Mẫu M2, M4, M6,M8
|
530.000
|
610.000
|
Cửa xếp
Loại 0,7mm ± 5%)
|
Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, nan chéo đặc dầy 1,6ly, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8.
|
580.000
|
660.000
|
Cửa xếp
Loại 0,9mm đến 1ly
|
Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,9mm đến 1ly, nan chéo đặc dầy 1,6ly, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8.
|
630.000
|
710.000
|
Cửa xếp Đài Loan Nan chéo đặc dầy 2,3ly | Cửa xếp nan đặc 2,3ly không lá gió | Cửa xếp nan đặc 2,3ly có lá gió | |
Cửa xếp
(Loại 0,5mm ± 5%)
|
Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,5mm, lá 0,20mm đến 0,24mm, nan chéo đặc dầy 1,6ly, ống inox, bản lá lớn 7cm. Mẫu: M2, M4, M6, M8.
|
530.000
|
610.000
|
Cửa xếp
(Loại 0,6mm ± 5%)
|
Công nghệ Đài Loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,6dem, lá 0,20mm, đến 0,24mm, nan chéo đặc dầy 1,6ly, ống inox, bản lá 7cm, Mẫu M2, M4, M6,M8
|
560.000
|
640.000
|
Cửa xếp
Loại 0,7mm ± 5%)
|
Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0.7mm, nhíp dầy 0,55dem, lá 0.20mm đến 0.24mm, nan chéo đặc dầy 1,6ly, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8.
|
610.000
|
690.000
|
Cửa xếp
Loại 0,9mm đến 1ly
|
Công nghệ Đài loan, thép mạ màu. Thanh U dầy 0,9mm đến 1ly, nan chéo đặc dầy 1,6ly, lá 0.20mm đến 0.24mm, ống inox, đầy đủ phụ kiện. Mẫu: M2, M4, M6, M8.
|
660.000
|
740.000
|
1. Hình thức thanh toán: Đặt cọc 30%, thanh toán ngay khi nhận hàng.
2. Bảo hành: Sản phẩm được bảo hành kỹ thuật 12 tháng đối với phần thân cửa.
3. Lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10%.
- Giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, công lắp đặt một bộ bình thường chưa có chi phí phát sinh(chi phí gia cố đặc biệt, vật liệu yêu cầu thêm ngoài cửa, cửa hoàn thiện bao gồm cửa, ray máng, khóa âm,.).
- Đối với cửa xếp có diện tích dưới 5m2 giá cộng thêm 10% so với bảng giá trên
- Đối với cửa cuốn có diện tích dưới 5m2 giá cộng thêm 10% so với bảng giá trên
- Cửa xếp Đài Loan không lá gió giảm trừ 80.000VNĐ/m2.
- Giá trên được áp dụng từ ngày 01/07/2014 cho đến khi có thông báo mới.
2. Bảo hành: Sản phẩm được bảo hành kỹ thuật 12 tháng đối với phần thân cửa.
3. Lưu ý:
- Giá trên chưa bao gồm VAT 10%.
- Giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt, công lắp đặt một bộ bình thường chưa có chi phí phát sinh(chi phí gia cố đặc biệt, vật liệu yêu cầu thêm ngoài cửa, cửa hoàn thiện bao gồm cửa, ray máng, khóa âm,.).
- Đối với cửa xếp có diện tích dưới 5m2 giá cộng thêm 10% so với bảng giá trên
- Đối với cửa cuốn có diện tích dưới 5m2 giá cộng thêm 10% so với bảng giá trên
- Cửa xếp Đài Loan không lá gió giảm trừ 80.000VNĐ/m2.
- Giá trên được áp dụng từ ngày 01/07/2014 cho đến khi có thông báo mới.
Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2014
GIÁM ĐỐC
GIÁM ĐỐC
Mọi chi tiết xin liên lạc
Holine Mr. Phú: 0914.210.515
: 0967.217.111
- Chăm sóc Đại lý và công trình
Mr. Thuật : 0967.802.111
Mr. Thắng: 0967.797.515
Ms: Ánh: 0986.872.218
Miss: Hà: (024) 6284 0699
2. Gia công cơ khí
Mr.Tuynh: 0967.207.111
Tham khảo thêm về cửa xếp:
1. Cửa xếp Đài Loan có lá nan chéo tôn ép

2. Cửa xếp Đài Loan nan chéo rỗng không lá



3. Báo giá cửa xếp Đài Loan, nan chéo đặc không lá

Mẫu cửa kéo sắt đài loan, cửa xếp và cửa kéo sắt sơn tĩnh điện theo công nghệ đức , màu xanh, màu vàng, ghi sần hiện đang được ưa chuộng rất nhiều trong các công trình nhà ở, nhà cho thuê và nhà cấp 4,..được sự quan tâm đưa vào thiết kế, bản vẽ của các kiến trúc sư và nhà thầu xây dựng. Cửa sắt kéo đài loan đẹp nhờ vào sự đa dạng màu sắc, mẫu mã, kiểu dáng. Trên thị trường hiện nay dòng cửa đài loan ưa chuộng nhất với, cửa xếp cửa sắt kéo có lá và không lá, ngoài ra mẫu cửa kéo, cửa xếp công nghệ đức cũng được thiết kế cho các ngôi nhà cao cấp, sử dụng vật liệu giá thành cao, sang trọng. Dưới đây là các mẫu cửa sắt kéo đài loan, cửa xếp năm 2017 – 2018 được ưa chuộng nhiều nhất


4. Cửa xếp Đài Loan nan chéo đặc có lá



Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét